Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 34. Ôn tập đo lường

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1/9

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 35 m 27 cm = ............. cm

8,05 km = ............... m

5,25 tạ = ................ kg

b) 6 km2 45 ha = ................ ha

900 ha = ................ km2

3,68 m2 = ................. dm2

14,6 m = ............... dm

8 kg 640 g = .................. g

4,59 tấn = ..................... kg

7,8 ha = ................... m2

7 dm2 66 cm2 = .................. cm2

80 000 m2 = ............ ha

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 35 m 27 cm = 3 527 cm

8,05 km = 8 050 m

5,25 tạ = ................ kg

b) 6 km2 45 ha = 645 ha

900 ha = 9 km2

3,68 m2 = 368 dm2

14,6 m = 146 dm

8 kg 640 g = 8 640 g

4,59 tấn = 4 590 kg

7,8 ha = 78 000 m2

7 dm2 66 cm2 = 766 cm2

80 000 m2 = 8 ha