Bài tập Toán lớp 4 Tuần 9. Đề-xi-mét vuông. Mét vuông. Mi-li-mét vuông. Giây và thế kỉ có đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 9 m2 = ………………. dm2

3/14

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9 m2 = ………………. dm2

5 m2 = ………………. cm2

21 m2 = ……………… dm2

6 dm2 = ……………… cm2

28 cm2 = …………….. mm2

200 cm2 = ……………. dm2

2 300 cm2 = ………….. dm2

30 000 cm2 = …………. m2

460 dm2 = …………. m2 ……… dm2

1 206 dm2 = ……… m2 ……….. dm2

0/3000 ký tự
Giải thích

9 m2 = 900 dm2

5 m2 = 50 000 cm2

21 m2 = 2 100 dm2

6 dm2 = 600 cm2

28 cm2 = 2 800 mm2

200 cm2 = 2 dm2

2 300 cm2 = 23 dm2

30 000 cm2 = 3 m2

460 dm2 = 4 m2 60 dm2

1 206 dm2 = 12 m2 6 dm2