Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8 tấn = ..... kg
Giải thích
a) 8 tấn = 8 000 kg Giải thích 8 tấn = 8 × 1 000 kg = 8 000 kg | c) 638 kg = 6,38 tạ Giải thích 638 kg = \(\frac{{638}}{{1\,00}}\) tạ = 6,38 tạ |
7 tấn 8 yến = 7 080 kg Giải thích 7 tấn 8 yến =7× 1 000 kg + 8 × 10 kg = 7 080 kg | 73 m2 8 dm2 = 73,08 m2 Giải thích 73 m2 8 dm2 = 73\(\frac{8}{{100}}\)m2 = 73,08 m2 |
b) 638 mm = 0,638 m Giải thích 638 mm = \(\frac{{638}}{{1\,\,\,000}}\) m = 0,638 m | d) 39 km2 = 3 900 ha Giải thích 39 km2 = 39 × 100 ha = 3 900 ha |
73 l 45 ml = 73,045 l Giải thích 73 l 45 ml = 73\(\frac{{45}}{{1\,\,000}}\) l = 73,045 l | 7 382 ha = 73,82 km2 Giải thích 7 382 ha = \(\frac{{7\,\,\,382}}{{100}}\) km2 = 73,82 km2 |