23 bài tập Đo độ dài – đo khối lượng có lời giải

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 yến = .......... kg;

1/23

Phần I: Đo Khối Lượng

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 yến = .......... kg;

5 tạ = ........ yến;

3 tấn = .......... kg;      

20 kg = ........ yến;  

400 kg =.......... tạ;     

6 000 kg = .......... yến;

35 kg = ..... yến ..... kg.

305 kg = ... tạ ... yến ... kg.

4 500 kg = .......... tấn ... tạ ... yến ... kg.

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng Dẫn Giải

7 yến = \(7 \times 10kg = 70kg\);

20 kg = 20 ; 2 yến = 2 yến ;                

35 kg = 30 kg + 5 kg = 3 yến 5 kg.

5 tạ = 5 × 10 yến = 50 yến ;                

400 kg = 400 : 100 tạ = 4 tạ;

305 kg = 300 kg + 0 kg + 5 kg = 300 : 100 tạ + 0 : 10 yến + 5 kg = 3 tạ 5 kg;

3 tấn = 3 × 1 000 kg = 3 000 kg;

6 000 kg = 6000 : 10 yến = 600 yến;

4 500 kg = 4 000 kg + 500 kg + 0 kg + 0 kg

= 4 000 : 1 000 tấn + 500 : 100 tạ + 0 yến + 0 kg = 4 tấn 5 tạ 0 yến 0 kg.