Ôn tập về đại lượng

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 10 yến = ... kg

2/5

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 10 yến = ... kg       12 yến = ... kg

50 kg = ... yến            1 yến 8kg = ... kg

b) 5 tạ = ... yến        1500kg = ... tạ

30 yến = ... tạ           7 tạ 20kg = ... kg

c) 32 tấn = ... tạ        4000kg = ... tấn

230 tạ = ... tấn          3 tấn 25kg = ... kg

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 10 yến = 100 kg       Giải bài 2 trang 171 sgk Toán 4 (Ôn tập về đại lượng) | Để học tốt Toán 4yến = 5 kg

50 kg = 5 yến            1 yến 8kg = 18 kg

b) 5 tạ = 50 yến        1500kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ             7 tạ 20kg = 720 kg

c) 32 tấn = 320 tạ       4000kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn           3 tấn 25kg = 3025 kg