Giải VBT Toán 5 Bài 32: Khái niệm số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): 3mm = 3/1000 m= 0,003m

4/4

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

 

3mm =31000m= 0,003m  4mm =41000= ⋯m  9g =91000= ⋯kg  7g =71000= ⋯kg

 

 

0/3000 ký tự
Giải thích

3mm =31000m= 0,003m  4mm =41000= 0,04m  9g =91000= 0,09kg  7g =71000= 0,07kg