Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 34. Ôn tập đo lường

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

5/9

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 6 m 250 mm = ............. m

670 m = ............... km

439 g = ................ kg

b) 7 m2 46 dm2 = ................ m2

60 mm2 = ................ cm2

527 ha = ................. km2

863 cm = ............... m

3 tấn 107 kg = .................. tấn

5 420 kg = ..................... tấn

361 dm2 = ................... m2

51 km2 8 ha = .................. km2

73 ha = ............ km2

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 6 m 250 mm = 6,250 m

670 m = 0,670 km

439 g = 0,439 kg

b) 7 m2 46 dm2 = 7,46 m2

60 mm2 = 0,6 cm2

527 ha = 5,27 km2

863 cm = 8,63 m

3 tấn 107 kg = 3,107 tấn

5 420 kg = 5,420 tấn

361 dm2 = 3,61 m2

51 km2 8 ha = 51,08 km2

73 ha = 0,73 km2