Viết số rồi đọc số, biết số gồm: a) Tám nghìn, bốn trăm, bảy chục, hai đơn vị.
Giải thích
Số gồm | Viết số | Đọc số |
a) Tám nghìn, bốn trăm, bảy chục, hai đơn vị. | 8472 | Tám nghìn bốn trăm bảy mươi hai |
b) Sáu nghìn, năm trăm, chín đơn vị. | 6509 | Sáu nghìn năm trăm linh chín |
c) Ba nghìn, bảy trăm, sáu chục. | 3760 | Ba nghìn bảy trăm sáu mươi |