Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

2/9

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 5 km2 = ................ m2

b) 8 220 000 m2 = ................. km2

7 km2 60 m2 = ................... m2

300 000 m2 = ................... km2

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 5 km2 = 5 000 000 m2

b) 8 220 000 m2 = 8,22 km2

7 km2 60 m2 = 7 000 060 m2

300 000 m2 = 0,3 km2