Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 16. Các đơn vị đo diện tích

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

6/8

Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

a) 8 000 cm2 = ................ m2

12 000 m2 = ................. ha

1 360 ha = .................. km2

b) 5 m2 5 dm2 = ................ m2

7 km2 25 ha = ................ km2

20 dm2 20 cm2 = ................ cm2

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 8 000 cm2 = 0,8 m2

12 000 m2 = 1,2 ha

1 360 ha = 13,6 km2

b) 5 m2 5 dm2 = 5,05 m2

7 km2 25 ha = 7,25 km2

20 dm2 20 cm2 = 2 020 cm2