Đề thi cuối kì I môn Toán lớp 4 (Đề số 3)

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm. Đọc số: Sáu trăm linh bốn nghìn

1/10

Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.

 

Đọc số

Viết số

Số gồm

Sáu trăm linh bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt.

.  .. . . . . .

 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . ..

. . . . . . .

3 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm và 2 đơn vị.

0/3000 ký tự
Giải thích

- 604 231.

- 6 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 3 chục , 2 đơn vị.

- Ba mươi hai nghìn sáu trăm linh hai.

 - 32 602.