Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây: Tên hình Chiều dài 5 cm
Giải thích
Tên hình | Chiều dài | Chiều rộng | Cạnh | Chu vi | Diện tích |
Hình chữ nhật | 5 cm | 2 cm |
| 14 cm | 10 cm2 |
Hình chữ nhật | 15 cm | 3 cm |
| 36 cm | 45 cm2 |
Hình vuông |
|
| 7 cm | 28 cm | 49 cm2 |
Hình vuông |
|
| 9 cm | 36 cm | 81 cm2 |