Bài tập Các số có bốn chữ số có đáp án

Viết số. a) Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm. b) Bảy nghìn sáu trăm linh một.

4/7

Viết số.

a) Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm.

b) Bảy nghìn sáu trăm linh một.

c) Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm: 9 845

b) Bảy nghìn sáu trăm linh một: 7 601

c) Bảy nghìn không trăm sáu mươi mốt: 7 061