Chính tả (Tuần 14 trang 95-96 Tập 1)

Viết những từ ngữ chứa các tiếng trong bảng sau

1/2

Viết những từ ngữ chứa các tiếng trong bảng sau

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

tranhM : bức tranh, cạnh tranh, vẽ tranh
chanhM : quả chanh, lanh chanh
trưngtrưng bày, biểu trưng, trưng cầu, trừng trị, quả trứng
chưngchưng cách thủy, bánh chưng, chưng hửng
trùngđiệp trùng, trùng khơi, muôn trùng, trùng trục, trúng cử
chúngchúng ta, chúng tôi, quần chúng, công chúng
trèotrèo cây, leo trèo, trèo cao ngã đau.
chèochèo thuyền, chèo đò, hát chèo, chèo chống

b)

QUẢNG CÁO 

báobáo chí, báo cáo, quả báo, con báo
báubáu vật, ngôi báu, quý báu, châu báu
caocao đẳng, cao nguyên, cao siêu, cao tay, cao niên
caucây cau, trái cau, trầu cau, cau có, cau mày
laolao động, lao tâm, lao công, phóng lao, lao đao
laulau nhà, lau sậy, lau lách, lau chùi
màoM: mào gà, chào mào, mào đầu
màuM: màu đỏ, bút màu, tô màu, màu mỡ, hoa màu