Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Global Success có đáp án- Đề 4

Viet Nam has kept a variety of superstitious about daily activities. (BELIEVE)

18/40

Viet Nam has kept a variety of superstitious_____ about daily activities. (BELIEVE)

0/3000 ký tự
Giải thích

Giải thích:

Sau tính từ “superstitious” (mê tín dị đoan) cần một danh từ. believe (v): tin

=> belief (n): niềm tin

Sau “a variety of” cần một danh từ đếm được số nhiều.

Viet Nam has kept a variety of superstitious beliefs about daily activities.

(Việt Nam đã giữ nhiều niềm tin mê tín dị đoan về các hoạt động hàng ngày.)

Đáp án: beliefs