Viet Nam has kept a variety of superstitious about daily activities. (BELIEVE)
Giải thích
Giải thích:
Sau tính từ “superstitious” (mê tín dị đoan) cần một danh từ. believe (v): tin
=> belief (n): niềm tin
Sau “a variety of” cần một danh từ đếm được số nhiều.
Viet Nam has kept a variety of superstitious beliefs about daily activities.
(Việt Nam đã giữ nhiều niềm tin mê tín dị đoan về các hoạt động hàng ngày.)
Đáp án: beliefs