Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 10. Khái niệm số thập phân có đáp án

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

5/11

Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn

79,834

Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư

235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

..................

..................

..................

0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm

..................

..................

..................

67 đơn vị và 524 phần nghìn

..................

..................

..................

5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn

..................

..................

..................

0/3000 ký tự
Giải thích

Số thập phân gồm

Viết số

Đọc số

7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn

79,834

Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư

235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn

235,032

Hai trăm ba mươi lăm phẩy không trăm ba mươi hai

0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm

0,49

Không phẩy bốn mươi chín

67 đơn vị và 524 phần nghìn

67,524

Sáu mươi bảy phẩy năm trăm hai mươi tư

5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn

509,803

Năm trăm linh chín phẩy tám trăm linh ba