Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Giải thích
Số thập phân gồm | Viết số | Đọc số |
7 chục, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần trăm, 4 phần nghìn | 79,834 | Bảy mươi chín phẩy tám trăm ba mươi tư |
235 đơn vị, 3 phần trăm, 2 phần nghìn | 235,032 | Hai trăm ba mươi lăm phẩy không trăm ba mươi hai |
0 đơn vị, 4 phần mười, 9 phần trăm | 0,49 | Không phẩy bốn mươi chín |
67 đơn vị và 524 phần nghìn | 67,524 | Sáu mươi bảy phẩy năm trăm hai mươi tư |
5 trăm, 9 đơn vị, 8 phần mười, 3 phần nghìn | 509,803 | Năm trăm linh chín phẩy tám trăm linh ba |