Viết câu bị động: Tim ordered this train ticket for his mother.
Giải thích
Đáp án: This train ticket is ordered for Tim’s mother.
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.
Đáp án: This train ticket is ordered for Tim’s mother.
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.