Viết cách đọc các số đo sau: 508dm^3; 17,02dm^3; 3/8 cm^3
Giải thích
508dm3 đọc là năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
17,02dm3 đọc là mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối.
38cm3 đọc là ba phần tám xăng-ti-mét khối
508dm3 đọc là năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
17,02dm3 đọc là mười bảy phẩy không hai đề-xi-mét khối.
38cm3 đọc là ba phần tám xăng-ti-mét khối