Chính tả (Tuần 13 trang 87-88 Tập 1)

Viết các từ ngữ có tiếng chứa vần ghi trong bảng sau

2/3

Viết các từ ngữ có tiếng chứa vần ghi trong bảng sau

0/3000 ký tự
Giải thích
uôtM : buột miệng, rét buốt, con chuột, suốt lúa, tuồn tuột
uôcM : buộc lạt, buộc tóc, cuốc đất, thuốc cảm, mắm ruốc
ươtxanh mướt, mượt mà, là lượt, thướt tha, vượt qua.
ươcđiều ước, cây đước, vết xước, nước sôi, thược dược
iêttiết kiệm, chiết cành, chì chiết, viết thư, da diết
iêcxiếc thú, xanh biếc, nuối tiếc, chim diệc, mỏ thiếc