Giải bài tập toán 1: Các số có hai chữ số (tiếp theo) (trang 140,141) (Có đáp án)

Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

3/8

Viết các số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:

0/3000 ký tự
Giải thích

- Đếm xuôi các số rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

- Đọc các số có trong dãy số trên.

b) Đọc các số lần lượt là:

89, đọc là tám mươi chín.

91, đọc là chín mươi mốt.

92, đọc là chín mươi hai.

93, đọc là chín mươi ba.

94, đọc là chín mươi tư.

95, đọc là chín mươi lăm.

96, đọc là chín mươi sáu.

98, đọc là chín mươi tám.