Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 1 yến = ….. kg;
Giải thích
1 yến = 10kg; 1 tạ = 10 yến; 1 tấn = 1000 kg; | 10 kg = 1 yến 3 tạ = 300 kg 20 tấn = 200 tạ | 2 yến 8 kg = 28 kg 3 tạ 50 kg = 350 kg 10 dag = 1 hg. |
1 yến = 10kg; 1 tạ = 10 yến; 1 tấn = 1000 kg; | 10 kg = 1 yến 3 tạ = 300 kg 20 tấn = 200 tạ | 2 yến 8 kg = 28 kg 3 tạ 50 kg = 350 kg 10 dag = 1 hg. |