Viết các số thập phân gồm: Ba chục đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn:
Giải thích
Ba chục đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn: 30, 507
Hai trăm linh ba đơn vị, một trăm sáu mươi bảy phần nghìn: 203, 167
Không đơn vị, mười tám phần nghìn: 0,018
Năm mươi lăm đơn vị, hai mươi lăm phần trăm: 55,1056
Một trăm ba mươi lăm đơn vị, hai mươi lăm phần trăm: 135,25
Một nghìn hai trăm đơn vị, ba mươi bảy phần nghìn: 1200,037
Sáu đơn vị, chín phần mươi nghìn: 6,0009