Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Viết các số sau Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

3/4

Viết các số sau

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt.

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 10250214

b) 253564888

c) 400036105

d) 700000231