Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là tấn a) 18 tạ; 85 yến; 10 kg b) 65 tấn 7 tạ; 3 tấn 8 yến; 2 tấn 150 kg
Giải thích
a) 18 tạ = \(\frac{{18}}{{10}}\) tấn = 1,8 tấn; 85 yến = \(\frac{{85}}{{100}}\) tấn = 0,85 tấn; 10 kg = \(\frac{{10}}{{1\,\,000}}\) tấn = 0,01 tấn
b) 65 tấn 7 tạ = 65\(\frac{7}{{10}}\) tấn = 65,7 tấn; 3 tấn 8 yến = 3\(\frac{8}{{100}}\) tấn= 3,08 tấn; 2 tấn 150 kg = 2\(\frac{{150}}{{1\,\,000}}\) tấn = 2,15 tấn