Giải VBT Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 95. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam có đáp án

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 27 km 450 m = .?. km 6 m 38 cm = .?. m 81 m 9 mm = .?. m 3 tấn 5 tạ = .?. tấn 8 tạ 3 kg = .?. tấn 1 kg 41 g = .?. kg 2 l 750 ml = .?. l 8 l 36 ml =

5/21

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.

27 km 450 m = .?. km

6 m 38 cm = .?. m

81 m 9 mm = .?. m

3 tấn 5 tạ = .?. tấn

8 tạ 3 kg = .?. tấn

1 kg 41 g = .?. kg

2 l 750 ml = .?. l

8 l 36 ml = .?. l

2 l 5 ml = .?. l

0/3000 ký tự
Giải thích

27 km 450 m = 27,45 km

6 m 38 cm = 6,38 m

81 m 9 mm = 81,009 m

3 tấn 5 tạ = 3,5 tấn

8 tạ 3 kg = 0,803 tấn

1 kg 41 g = 1,041 kg

2 l 750 ml = 2,75 l

8 l 36 ml = 8,036 l

2 l 5 ml = 2,005 l