Viết các phân số thập phân sau thành số
Giải thích
= 3,1 đọc là: ba phẩy một;
= 0,75 đọc là: không phẩy bảy mươi lăm;
= 4,89 đọc là: bốn phẩy tám mươi chín;
= 6,024 đọc là: sáu phẩy không trăm hai mươi tư.
= 3,1 đọc là: ba phẩy một;
= 0,75 đọc là: không phẩy bảy mươi lăm;
= 4,89 đọc là: bốn phẩy tám mươi chín;
= 6,024 đọc là: sáu phẩy không trăm hai mươi tư.