Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 4. Phân só thập phân có đáp án

Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 10: \(\frac{4}{5};\,\,\frac{6}{2};\,\,\frac{{60}}{{100}};\,\,\frac{{80}}{{200}};\,\,\frac{{15}}{{50}}\)

9/10

Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 10:

\(\frac{4}{5};\,\,\frac{6}{2};\,\,\frac{{60}}{{100}};\,\,\frac{{80}}{{200}};\,\,\frac{{15}}{{50}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{4}{5}\,\, = \,\,\frac{8}{{10}}\); \(\frac{6}{2}\,\, = \,\,\frac{{30}}{{10}}\); \(\frac{{60}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{6}{{10}}\); \(\frac{{80}}{{200}}\,\, = \,\,\frac{4}{{10}}\); \(\frac{{15}}{{50}}\,\, = \,\,\frac{3}{{10}}\)