Viết
Giải thích
Viết
a.
quả trám, củ sâm
chăm sóc, gấm vóc
b.
ngh | con nghan | nghó | nghỉ ngơi |
oi | nắm xôi | oi bức | mời |
iu | mía | êm dịu | âm mưu |
ui | cái cùi | cái rìu | gần gũi |
c. Viết chính tả:
- HS chép đúng các chữ
- Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định
- Chữ viết đẹp, đều, liền nét
- Trình bày sạch sẽ, gọn gàng.
