VD trang 34 VBT Khoa học tự nhiên 8
a) Phương trình hoá học: 2Al2O3 4Al + 3O2↑
Khối lượng: (2 . 102) → (4 . 27) gam
Khối lượng lí thuyết: 102 → x kg
\[{m_{Al\,(lt)}} = x = \frac{{102.4.27}}{2} = 54(kg)\]
\[H = \frac{{{m_{tt}} \times 100}}{{{m_{lt}}}}(\% ) = \frac{{51,3 \times 100}}{{54}}(\% ) = 95(\% ).\]
b) Phương trình hoá học: 2Al2O3 4Al + 3O2↑
Giả sử khối lượng: (2 . 102) → (4 . 27) gam
Khối lượng lí thuyết: y → 54 kg
\[{m_{A{l_2}{O_3}(lt)}} = y = \frac{{54.2.102}}{{4.27}} = 102(kg)\]
\[H = \frac{{{m_{lt}} \times 100}}{{{m_{tt}}}}(\% ) \Rightarrow {m_{tt}} = \frac{{102 \times 100(\% )}}{{92(\% )}} = 110,87(kg).\]