used to check people’s (24) _____.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
A. head (n): đầu
B. arm (n): cánh tay
C. body (n): cơ thể
D. eyesight (n): thị lực
Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải:
A. head (n): đầu
B. arm (n): cánh tay
C. body (n): cơ thể
D. eyesight (n): thị lực
Dịch: Biểu đồ mắt trên tường được sử dụng để kiểm tra thị lực của mọi người.