123 câu Trắc nghiệm Chuyên đề 11 Unit 4. Caring for those in need

Up to the present, no decision (make) ___. has been made

88/123

2.Up to the present, no decision (make) _________.

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: has been made

Giải thích: Câu có trạng ngữ chỉ thời gian “up to the present” (cho đến hiện tại) thể hiện hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, “decision” là đối tượng chịu tác động của động từ “make” nên động từ này phải được chia ở thì hiện tại hoàn thành, thể bị động (has been made).

Dịch nghĩa: Up to the present, no decision has been made. (Cho tới nay, chưa có quyết định nào được đưa ra.)