Bài tập Unit 2: Aday in the life C: Describe a special day có đáp án

Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)

5/7

Unscramble the words to make sentences. (Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)

1. always / fireworks / we / watch / on / New Year's Eve

2. Valentine's Day / never /l/ send / on / cards

3. sometimes / we / neighbors / visit / on / New Year's Day

4. I/ often/get/on/my/ don't/presents / birthday

5. usually / it's / Independence Day / hot / on

0/3000 ký tự
Giải thích

1. We always watch fiveworks on New Year’Eva.

2. I never send cards on Valentine’s Day.

3. We sometimes visit neighbors on New Year’s Day

4. I don’t often get presents on my birthday

5. It’s usually hot on Independence Day

Hướng dẫn dịch

1. Chúng tớ luôn xem năm tác phẩm trên New Year’Eva.

2. Tớ không bao giờ gửi thiệp vào Ngày lễ tình nhân.

3. Đôi khi chúng tớ đến thăm hàng xóm vào Ngày đầu năm mới

4. Tớ không thường xuyên nhận được quà vào ngày sinh nhật của mình

5. Trời thường nóng vào Ngày Quốc khánh