Unlessthe money is returned, we shall shortly becontacting our lawful
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
lawful (adj): hợp pháp, đúng luật
Ở đây cần một danh từ ghép mang nghĩa “bộ phận pháp lý”, ta có:
law (n): luật, pháp lý
law department: bộ phận pháp lý
Danh từ ghép này được cấu tạo từ 2 danh từ, trong đó danh từ “law” đứng trước có vai trò như một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ chính “department” đứng sau.
Sửa: lawful → law
Dịch: Nếu không được trả lại tiền, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bộ phận pháp lý của mình.