Bài tập Grammar Reference Unit 1 có đáp án

Underline the correct words to complete the sentences. (Gạch chân từ đúng để

4/5

Underline the correct words to complete the sentences. (Gạch chân từ đúng để hoàn thành các câu sau)

1. My job is boring/ a boring.

2. English is difficult / a difficult language.

3. This photograph is beautiful / a beautiful.

4. Ricardo is happy I a happy!

5. Teaching isn't easy an easy job.

6. My friend isn't rich/ a rich.

7. I'm a police officer. Sometimes, it's dangerous / a dangerous job.

8. It's a job with good / a good salary.

0/3000 ký tự
Giải thích

1. boring

2. a difficult

3. beautiful

4. happy

5. an easy

6. rich

7. a dangerous

8. a good

Hướng dẫn dịch

1. Công việc của tôi thật nhàm chán

2. Tiếng Anh là một ngôn ngữ khó.

3. Bức ảnh này thật đẹp

4. Ricardo hạnh phúc Tôi hạnh phúc!

5. Dạy học không phải là một công việc dễ dàng.

6. Bạn của tôi không giàu.

7. Tôi là cảnh sát. Đôi khi, nó là một công việc nguy hiểm.

8. Đó là một công việc với mức lương tốt.