Underline the correct words to complete the sentences.
Giải thích
1- bought | 2-was arranging | 3-dropped |
4-were running | 5-waited |
|
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đã cố gắng nói gì với tớkhi chúng tớmua hàng tạp hóa?
2. Tớtìm thấy những bức ảnh này khi tớ đang sắp xếp một số sách tiếng Anh trên giá
3. Giáo viên đang giảng bài thì bị rơi micrô.
4. Chúng tớđđang chạy marathon ở Thành phố Hồ Chí Minh thì gặp một người bạn cũ.
5. Trong khi Nam đưa cho người bạn thân của mình một số mẹo để vượt qua kỳ thi sát hạch lái xe, chúng tớđã kiên nhẫn chờ đợi ở bên ngoài