Từ ngữ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?12/18 Từ ngữ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?Nhẫn nạiChán nảnDũng cảmHậu đậuGiải thíchA. Nhẫn nại Hướng dẫn giải: Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.