Bài tập trắc nghiệm khái quát nghĩa của từ (có đáp án)

Từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây

3/6

Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:

a) xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.

b) hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc.

c) canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.

d) liếc, ngắm, nhòm, ngó.

e) đấm, đá, thụi, bịch, tát.

0/3000 ký tự
Giải thích

a, Khí đốt: xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than.

b, Nghệ thuật: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc.

c, Ẩm thực: canh, nem, rau, xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.

d, Nhìn: liếc, ngắm, nhòm, ngó.

e, Đánh nhau: đấm, đá, thụi, bịch, tát.