Từ nào trái nghĩa với từ "tươi" trong cụm từ sau: "Nét mặt tươi"?7/15Từ nào trái nghĩa với từ "tươi" trong cụm từ sau: "Nét mặt tươi"? sáng. ươn. buồn. héo.Giải thíchĐáp án đúng là C.C. buồn. (Nét mặt tươi đối lập với nét mặt buồn).