Từ nào sau đây là từ ngữ chỉ cây cối?6/20 Từ nào sau đây là từ ngữ chỉ cây cối?ô tô máy bay đồng hồ bàn, ghế sách, vở bútcông nhân, bộ dội, học sinh, ba, mẹ cô giáo bạn Hàvoi, trâu, mèo, sư tử, chim, cádừa, mía, mận, tre, xoài, phượngGiải thíchD. dừa, mía, mận, tre, xoài, phượng