Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với “thống nhất”?Đoạn văn6/12Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với “thống nhất”? Thống trị. Hòa hợp. Tập hợp. Phân chia.Giải thíchĐáp án đúng là BHòa hợp có nét nghĩa tương đồng với sự thống nhất, chung sức, chung lòng.