Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt trường Archimedes năm 2023 có đáp án

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?

14/27

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “kiên trì”?

kiên cường

kiên trung

nhẫn nhịn

nhẫn nại

Giải thích

Phương pháp giải:

Em giải nghĩa từ “kiên trì” và các đáp án.

Lời giải chi tiết:

Từ “kiên trì” nghĩa là không thay đổi ý định, ý chí để làm việc gì đó đến cùng, mặc dù gặp khó khăn, trở lực.

Từ “nhẫn nại” đồng nghĩa với từ “kiên trì”

Đáp án: D.