Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “gan dạ”?7/13Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “gan dạ”? (0,5 điểm) Hèn nhát. Sợ hãi Can đảm Siêu nhânGiải thíchChọn đáp án C.