Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhàn”?14/18 Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “nhàn”?tất bậtnhàn hạbận rộnbận bịuGiải thíchB. nhàn hạ Hướng dẫn giải: Từ đồng nghĩa với từ “nhàn” là nhàn hạ.