Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bận”?13/18 Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bận”?tất bậtnhàn hạnhàn rỗirảnh rỗiGiải thíchA. tất bật Hướng dẫn giải: Các từ “nhàn hạ, nhàn rỗi, rảnh rỗi” đồng nghĩa với từ rảnh.