10 câu trắc nghiệm Ngôi nhà của yêu thương (có đáp án)

Từ nào có nghĩa giống với từ "hiền lành" trong câu sau?Bạn ơi, những chú chim xinh đẹp, hót hay, bầy hươu nai hiền lành, ngoan ngoãn cần thiên nhiên bao la và bầu trời tự do, khoáng đãng thì

9/10

Từ nào có nghĩa giống với từ "hiền lành" trong câu sau?

Bạn ơi, những chú chim xinh đẹp, hót hay, bầy hươu nai hiền lành, ngoan ngoãn cần thiên nhiên bao la và bầu trời tự do, khoáng đãng thì lại bị nhốt trong lồng, trong chuồng.

hiền dịu.

lành lặn.

từ tốn.

khiêm tốn.

Giải thích

A. hiền dịu.

Hướng dẫn giải:

hiền dịu: rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai.

lành lặn: còn lành nguyên, không bị rách, bị sứt mẻ hoặc thương tật.

từ tốn: tỏ ra khiêm nhường, hoà nhã.

khiêm tốn: có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ.