Từ Hán Việt “kiềm thúc” được hiểu nghĩa như thế nào?Đoạn văn26/34Từ Hán Việt “kiềm thúc” được hiểu nghĩa như thế nào?Tiết kiệmKiềm chế bó buộc trong hoạt động.Hối thúc, thúc giục.Kiềm chế cảm xúc cá nhânGiải thíchĐáp án đúng là B