Bài tập Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất có đáp án

Từ định nghĩa cổ điển của xác suất, hãy chứng minh các nhận xét trên.

7/14

Từ định nghĩa cổ điển của xác suất, hãy chứng minh các nhận xét trên.

0/3000 ký tự
Giải thích

Hướng dẫn giải

+ Nhận xét 1: Với mỗi biến cố E, ta có 0 ≤ P(E) ≤ 1.  

Vì E là tập con của không gian mẫu Ω nên n(E) ≤ n(Ω), suy ra \(P\left( E \right) = \frac{{n\left( E \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} \le 1\).

Do n(E) ≥ 0, n(Ω) > 0 nên \(P\left( E \right) = \frac{{n\left( E \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} \ge 0\).

Vậy 0 ≤ P(E) ≤ 1.

+ Nhận xét 2: Với biến cố chắc chắn (là tập Ω), ta có: P(Ω) = 1.

Biến cố chắc chắn là tập Ω nên \(P\left( \Omega \right) = \frac{{n\left( \Omega \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = 1\).

Vậy P(Ω) = 1.

+ Nhận xét 3: Với biến cố không thể (là tập \(\emptyset \)) , ta có \(P\left( \emptyset \right)\) = 0.

Biến cố không thể xảy ra nên \(n\left( \emptyset \right) = 0\), suy ra: \(P\left( \emptyset \right) = \frac{{n\left( \emptyset \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{0}{{n\left( \Omega \right)}} = 0\).

Vậy \(P\left( \emptyset \right)\) = 0.