Try to keep calm _______ the sake of your children.
Giải thích
Đáp án: B
Kiến thức : giới từ
Giải thích:
for the sake of: vì lợI ích của
Tạm dịch: Cố gắng giữ bình tĩnh vì lợi ích của con bạn.
Đáp án: B
Kiến thức : giới từ
Giải thích:
for the sake of: vì lợI ích của
Tạm dịch: Cố gắng giữ bình tĩnh vì lợi ích của con bạn.