Giải Tiếng Việt lớp 5 dành cho buổi học thứ 2 Tuần 10 có đáp án

Trong Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên), từ “mắt” có 6 nghĩa như sau:Đặt 2 – 3 câu với từ mắt được dùng theo các nghĩa khác nhau

4/7

Trong Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên), từ “mắt” có 6 nghĩa như sau:

(1) Cơ quan để nhìn của người hay động vật, giúp phân biệt được màu sắc, hình dáng: mắt sáng long lanh; bị đau mắt. (2) Mắt của con người biểu thị cho sự nhìn nhận: nhìn tận mắt; trông không được đẹp mắt; có con mắt tỉnh đời; để mắt tới công việc. (3) Chỗ lồi lôm giống như hình con mắt, mang chói ở một số loài cây: mắt tre; mắt mía. (4)Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số loại quả: mắt dứa, na mở mắt. (5) Lỗ hở, khe hở đều đặn ở các đồ đan: mắt lưới, rổ đan thưa mắt. 6 Mắt xích (nói tắt): xích xe đạp quá chùng nên phải chặt bỏ bớt hai mắt.

Đặt 2 – 3 câu với từ mắt được dùng theo các nghĩa khác nhau.

0/3000 ký tự
Giải thích

- Trà My có đôi mắt to tròn và long lanh.

- Quả na chưa mở mắt.

- Trước khi ra ngoài, bố dặn em phải để mắt đến Quân.