Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều
Giải thích
a. Ống thẳng đứng miệng ở dưới
Ta có p1.V1=p2.V2
{p1=p0+h=76+15=91(cmHg)V1=l1.S=30.S{p2=p0−h=76−15=61(cmHg)V2=l2.S⇒91.30.S=61.l2.S⇒l2=44,75(cm)
b. Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở trên.
Cột thủy ngân có đọ dài là h nhưng khi đặt nghiêng ra thì đọ cao của cột thủy ngân là h/=h.sin300=h2
Ta có p1.V1=p3.V3
Với{p3=p0+h/=76+7,5=83,5(cmHg)V3=l3.S⇒91.30.S=83,5.l3.S⇒l3=32,7(cm)
c, Ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ở dưới.
Cột thủy ngân có đọ dài là h nhưng khi đặt nghiêng ra thì đọ cao của cột thủy ngân là h/=h.sin300=h2
p1.V1=p4.V4Với{p4=p0−h/=76−7,5=68,5(cmHg)V4=l4.S⇒91.30.S=68,5.l4.S⇒l4=39,9(cm)
d. Ống đặt nằm ngang p5=p0
Ta có p1.V1=p5.V5⇒91.30.S=76.l5.S⇒l5=35,9(cm)